Giá:
Bạn muốn mua pipet đơn kênh NEXTY-S WATSON chính hãng Nhật Bản? Tìm hiểu ngay ưu điểm vượt trội, độ chính xác cao và báo giá chi tiết trong bài viết này.
CHẤT LƯỢNG HÀNG ĐẦU
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetuer adipiscing elit. Aenean commodo ligula eget dolor. Aenean massa
GIAO HÀNG SIÊU NHANH
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetuer adipiscing elit. Aenean commodo ligula eget dolor. Aenean massa
BẢO HÀNH TỪ 1 – 5 NĂM
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetuer adipiscing elit. Aenean commodo ligula eget dolor. Aenean massa
Pipet đơn kênh NEXTY-S WATSON Nhật Bản là thiết bị phân tích thể tích chính xác hàng đầu hiện nay trong các phòng thí nghiệm y sinh, dược phẩm và nghiên cứu khoa học. Được sản xuất trực tiếp tại Nhật Bản bởi thương hiệu WATSON nổi tiếng, dòng pipet đơn kênh NEXTY-S WATSON mang đến trải nghiệm thao tác êm ái, giảm mỏi tay và bảo toàn độ chính xác tuyệt đối trong từng thao tác hút nhả mẫu.

Ưu điểm nổi bật của pipet đơn kênh NEXTY-S WATSON Nhật Bản
Thiết kế của dòng pipet đơn kênh NEXTY-S WATSON đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe nhất về độ bền và tính tiện dụng trong môi trường thí nghiệm hiện đại:
Độ chính xác cao: Pipet đơn kênh NEXTY-S WATSON được hiệu chuẩn chính xác theo tiêu chuẩn quốc tế, giúp giảm thiểu tối đa sai số trong quá trình định lượng dung dịch.
Cơ chế nhấn lực nhẹ (Short Stroke): Lực bấm trên pipet đơn kênh NEXTY-S WATSON được tối ưu hóa giúp kỹ thuật viên làm việc liên tục mà không bị mỏi cơ tay hay đau khớp ngón tay.
Khả năng hấp tiệt trùng một phần: Dòng pipet đơn kênh NEXTY-S WATSON cho phép hấp tiệt trùng một phần thân máy ở nhiệt độ 121∘C, giúp ngăn ngừa lây nhiễm chéo hiệu quả.
Khóa thể tích an toàn: Pipet đơn kênh NEXTY-S WATSON trang bị nút khóa thể tích thông minh, tránh việc thay đổi dung tích vô tình trong lúc thao tác.
Thông số kỹ thuật của các dòng pipet đơn kênh NEXTY-S WATSON
Sản phẩm pipet đơn kênh NEXTY-S WATSON được phân chia thành nhiều dải thể tích đa dạng để phù hợp với từng ứng dụng cụ thể:
| Số sản phẩm | Tên sản phẩm | Quy mô tối thiểu | Công suất đo | Sự chính xác | Khả năng tái lặp | Chip tương thích | Số lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NT-S2 | Pipet đơn kênh NEXTY-S2 (0,2–2 µL) | 0,001 µL | 0,2 µL / 2 µL | ±15,0% / ±2,5% | ≤8,0% / ≤1,0% | 204 / 207 | Một |
| NT-S10 | Pipet đơn kênh NEXTY-S10 (1–10 µL) | 0,01 µL | 1 µL / 10 µL | ±5,0% / ±1,0% | ≤2,5% / ≤0,5% | 204 / 207 | Một |
| NT-S20 | Pipet đơn kênh NEXTY-S20 (2–20 µL) | 0,01 µL | 2 µL / 20 µL | ±6,0% / ±1,0% | ≤3,0% / ≤0,5% | 705 / 703 / 503 | Một |
| NT-S100 | Pipet đơn kênh NEXTY-S100 (10–100 µL) | 0,1 µL | 10 µL / 100 µL | ±2,0% / ±0,8% | ≤1,0% / ≤0,3% | 705 / 703 / 503 / 505 / 801 | Một |
| NT-S200 | Pipet đơn kênh NEXTY-S200 (20–200 µL) | 0,1 µL | 20 µL / 200 µL | ±2,0% / ±0,8% | ≤1,0% / ≤0,3% | 705 / 703 / 503 / 505 / 801 | Một |
| NT-S1000 | Pipet đơn kênh NEXTY-S1000 (100–1000 µL) | 1 µL | 100 µL / 1000 µL | ±2,0% / ±0,8% | ≤0,6% / ≤0,3% | 502 / 706 / 804 / 806 / 805 | Một |
| NT-S5000 | Pipet đơn kênh NEXTY-S5000 (500–5000 µL) | 5 µL | 500 µL / 5000 µL | ±2,0% / ±0,8% | ≤0,6% / ≤0,3% | 401 | Một |
| NT-STD | Tiếp theo chân đế pipet | — | — | — | — | — | Cái |
Dải thể tích từ 0.2μL đến 2μL dành cho các ứng dụng sinh học phân tử khắt khe.
Dải thể tích từ 2μL đến 20μL hỗ trợ chuẩn bị mẫu PCR và phản ứng enzym.
Dải thể tích từ 20μL đến 200μL phổ biến cho hầu hết các thao tác hóa sinh tiêu chuẩn.
Dải thể tích từ 100μL đến 1000μL tối ưu cho phân tích thể tích trung bình.
Dải thể tích từ 1000μL đến 5000μL phục vụ pha chế hóa chất khối lượng lớn.
Tất cả các phiên bản pipet đơn kênh NEXTY-S WATSON đều tương thích hoàn hảo với các loại đầu tip tiêu chuẩn quốc tế cũng như đầu tip pipet chính hãng WATSON.

Hướng dẫn hiệu chuẩn và bảo quản pipet đơn kênh NEXTY-S WATSON
Để giữ cho pipet đơn kênh NEXTY-S WATSON luôn đạt hiệu suất hoạt động tốt nhất, bạn cần thực hiện theo các bước bảo quản định kỳ:
Vệ sinh phần thân ngoài của pipet đơn kênh NEXTY-S WATSON bằng dung dịch cồn 70∘ sau mỗi ngày làm việc.
Kiểm tra độ kín khí và lực hút của pipet đơn kênh NEXTY-S WATSON trước khi thực hiện các xét nghiệm quan trọng.
Bảo quản pipet đơn kênh NEXTY-S WATSON trên giá treo chuyên dụng theo chiều thẳng đứng khi không sử dụng.
Tham khảo thêm dịch vụ hiệu chuẩn thiết bị phòng thí nghiệm định kỳ 6 tháng một lần.
Mua pipet đơn kênh NEXTY-S WATSON ở đâu uy tín?
Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ phân phối pipet đơn kênh NEXTY-S WATSON chính hãng Nhật Bản với giá thành cạnh tranh nhất, hãy liên hệ ngay với chúng tôi. Chúng tôi cam kết cung cấp dòng pipet đơn kênh NEXTY-S WATSONcó đầy đủ chứng nhận CO/CQ, chính sách bảo hành chính hãng và hỗ trợ kỹ thuật tận tâm.
Liên hệ hotline ngay hôm nay để nhận báo giá chi tiết cho dòng sản phẩm pipet đơn kênh NEXTY-S WATSON!
Dòng sản phẩm NEXTY-S, tất cả 7 mẫu có dung tích từ 0,2 µL đến 5000 µL.

| Số sản phẩm | Tên sản phẩm | Quy mô tối thiểu | Công suất đo | Sự chính xác | Khả năng tái lặp | Chip tương thích | Số lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NT-S2 | Pipet đơn kênh NEXTY-S2 (0,2–2 µL) | 0,001 µL | 0,2 µL / 2 µL | ±15,0% / ±2,5% | ≤8,0% / ≤1,0% | 204 / 207 | Một |
| NT-S10 | Pipet đơn kênh NEXTY-S10 (1–10 µL) | 0,01 µL | 1 µL / 10 µL | ±5,0% / ±1,0% | ≤2,5% / ≤0,5% | 204 / 207 | Một |
| NT-S20 | Pipet đơn kênh NEXTY-S20 (2–20 µL) | 0,01 µL | 2 µL / 20 µL | ±6,0% / ±1,0% | ≤3,0% / ≤0,5% | 705 / 703 / 503 | Một |
| NT-S100 | Pipet đơn kênh NEXTY-S100 (10–100 µL) | 0,1 µL | 10 µL / 100 µL | ±2,0% / ±0,8% | ≤1,0% / ≤0,3% | 705 / 703 / 503 / 505 / 801 | Một |
| NT-S200 | Pipet đơn kênh NEXTY-S200 (20–200 µL) | 0,1 µL | 20 µL / 200 µL | ±2,0% / ±0,8% | ≤1,0% / ≤0,3% | 705 / 703 / 503 / 505 / 801 | Một |
| NT-S1000 | Pipet đơn kênh NEXTY-S1000 (100–1000 µL) | 1 µL | 100 µL / 1000 µL | ±2,0% / ±0,8% | ≤0,6% / ≤0,3% | 502 / 706 / 804 / 806 / 805 | Một |
| NT-S5000 | Pipet đơn kênh NEXTY-S5000 (500–5000 µL) | 5 µL | 500 µL / 5000 µL | ±2,0% / ±0,8% | ≤0,6% / ≤0,3% | 401 | Một |
| NT-STD | Tiếp theo chân đế pipet | — | — | — | — | — | Cái |